Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 (hay còn gọi là ống gân xoắn HDPE 175/230 hoặc ống nhựa xoắn HDPE D175/230) có đường kính trong 175 mm và đường kính ngoài 230 mm. Đây là quy cách chuyên dùng để bảo vệ cáp điện trung thế, cáp hạ thế tiết diện lớn và cáp viễn thông trong các công trình hạ tầng kỹ thuật, giúp quá trình kéo cáp thuận tiện, giảm ma sát và góp phần kéo dài tuổi thọ của hệ thống cáp.
Ống nhựa gân xoắn HDPE 175/230 dùng cho công trình nào?
Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 được sử dụng trong các công trình có yêu cầu bảo vệ cáp điện và cáp viễn thông kích thước lớn, nhiều tuyến cáp đi chung hoặc cần dự phòng không gian để mở rộng hệ thống trong tương lai. Với đường kính trong 175 mm, sản phẩm giúp quá trình kéo cáp thuận tiện, giảm ma sát và hỗ trợ công tác bảo trì, thay thế cáp dễ dàng.
Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 thường được ứng dụng trong:
- Hệ thống điện trung thế, hạ thế tại nhà máy, khu công nghiệp và khu chế xuất.
- Hạ tầng điện cho khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư và các tòa nhà cao tầng.
- Công trình giao thông như cầu, đường, hầm, sân bay và hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Dự án điện mặt trời, điện gió, trạm biến áp và các công trình năng lượng.
- Tuyến cáp quang, cáp viễn thông và hạ tầng công nghệ thông tin quy mô lớn.
- Các dự án ngầm hóa lưới điện, hạ tầng kỹ thuật đô thị và hệ thống cáp cần dự phòng mở rộng trong tương lai.

Nếu công trình sử dụng cáp có kích thước nhỏ hơn, bạn có thể tham khảo ống nhựa xoắn HDPE 210/160 để tối ưu chi phí. Đối với các tuyến cáp có đường kính lớn hơn hoặc cần luồn nhiều cáp hơn, ống nhựa xoắn HDPE 260/200 sẽ là lựa chọn phù hợp.
Thông tin kỹ thuật ống nhựa gân xoắn HDPE 230/175
- Đường kính ngoài: 230 ± 4.0 mm
- Đường kính trong: 175 ± 4.0 mm
- Độ dày của thành ống: 3.5 ± 0.6 mm
- Bước ren: 55 ± 1.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 30–50m/cuộn (phổ biến 40m)
- Bán kính uốn tối thiểu: 600 mm
- Chiều cao và đường kính ngoài mỗi cuộn: 0.80 x 2.15 m

Ưu điểm ống cam xoắn HDPE 230/175
Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 OSPEN được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh kết hợp với thiết kế gân xoắn đặc trưng, giúp tăng khả năng chịu lực và bảo vệ cáp hiệu quả trong nhiều điều kiện thi công khác nhau. Những ưu điểm nổi bật của sản phẩm gồm:
- Chịu lực tốt, chống va đập hiệu quả khi lắp đặt ngầm hoặc tại khu vực có tải trọng lớn.
- Chống ăn mòn, kháng hóa chất và chống ẩm, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
- Chống tia UV, bền bỉ khi lắp đặt ngoài trời trong thời gian dài.
- Độ dẻo cao, dễ uốn và thuận tiện thi công trên nhiều dạng địa hình.
- Đường kính trong 175 mm, phù hợp với cáp điện trung thế, hạ thế tiết diện lớn hoặc nhiều tuyến cáp đi chung.
- Cuộn dài 40 m, giúp giảm số lượng mối nối, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu để phù hợp với từng công trình.
- Tuổi thọ trên 50 năm khi lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.

Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 phù hợp với loại cáp nào?
| Phân loại cáp | Loại cáp điện | Đường kính cáp (mm) |
|---|---|---|
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) |
3×500 + 1×300 | 85 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×400 | 86 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×300 + 2×185 | 85 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×400 + 2×240 | 93 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 3 lõi | 3×400 | 88 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 3 lõi | 3×300 | 88 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp lưới thép – Cáp 3 lõi | 3×300 | 92 |
Lưu ý khi chọn ống xoắn luồn dây cáp:
- Với cáp có đường kính nhỏ, đường kính trong của ống nên lớn tối thiểu 1,5 lần đường kính ngoài của cáp.
- Với cáp có đường kính lớn hoặc tuyến kéo cáp dài, nên lựa chọn ống có đường kính trong lớn khoảng 2 lần đường kính cáp để giảm lực kéo và thuận tiện cho việc bảo trì sau này.
Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE 230/175 OSPEN mới nhất
An Đạt Phát cung cấp các loại ống luồn dây điện phi 230/175 với mức giá cạnh tranh trên thị trường. Khách hàng có thể nhận mức chiết khấu lên đến 50% tùy theo khối lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá ống nhựa xoắn HDPE OSPEN mới nhất, chưa bao gồm chiết khấu để bạn tham khảo:
| Loại ống xoắn HDPE | Đơn vị | ĐK trong (mm) | ĐK ngoài (mm) | CD cuộn ống (m) | Đơn giá (vnđ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa xoắn ϕ 25/32 | mét | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 300 ÷ 500 | 12.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 30/40 | mét | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 13.600 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 40/50 | mét | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 20.200 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 50/65 | mét | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 100 ÷ 300 | 27.200 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 65/85 | mét | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 100 ÷ 200 | 39.800 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 70/90 | mét | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 100 ÷ 150 | 48.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 80/105 | mét | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 52.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 90/110 | mét | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 58.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 100/130 | mét | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 65.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 125/160 | mét | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 104.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 150/195 | mét | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 155.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 160/210 | mét | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 185.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 175/230 | mét | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 235.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 200/260 | mét | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 293.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 250/320 | mét | 250 ± 5,0 | 320 ± 5,0 | 30 ÷ 50 | 585.000 |
Vì sao nên chọn ống nhựa xoắn HDPE 230/175 OSPEN?
Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 OSPEN được sản xuất trực tiếp bởi An Đạt Phát trên dây chuyền hiện đại, sử dụng hạt nhựa HDPE nguyên sinh chất lượng cao. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong thi công hạ tầng điện, viễn thông và các dự án năng lượng quy mô lớn.
Khi lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE 230/175 OSPEN, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích như:
- Sản xuất trực tiếp, kiểm soát chất lượng đồng bộ.
- Hạt nhựa HDPE nguyên sinh, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu theo khối lượng dự án.
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ theo yêu cầu.
- Hệ thống nhà máy tại Hà Nội, Đà Nẵng và Đồng Nai giúp giao hàng nhanh trên toàn quốc.
- Hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng quy cách phù hợp với từng loại cáp và công trình.

Liên hệ Hotline 0904 888 186 (Zalo/Viber) để được tư vấn lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE 230/175 phù hợp, nhận báo giá ưu đãi theo số lượng và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
FAQ
1. Có cần sử dụng phụ kiện khi lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 230/175 không?
Có. Tùy theo phương án thi công, hệ thống có thể sử dụng thêm đầu nối, măng sông, co nối hoặc kẹp cố định để đảm bảo đường ống kín, chắc chắn và thuận tiện cho quá trình kéo cáp cũng như bảo trì sau này.
2. Một cuộn ống nhựa xoắn HDPE 230/175 dài bao nhiêu mét?
Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 OSPEN được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 30–50m/cuộn (phổ biến 40m). Ngoài quy cách tiêu chuẩn, OSPEN cũng có thể sản xuất theo chiều dài phù hợp với yêu cầu của từng công trình hoặc dự án.
3. Có thể đặt sản xuất ống nhựa xoắn HDPE 230/175 theo chiều dài riêng không?
Có. OSPEN nhận sản xuất ống nhựa xoắn HDPE 230/175 theo chiều dài phù hợp với từng dự án. Chiều dài cụ thể sẽ được tư vấn dựa trên số lượng đặt hàng, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận chuyển thực tế.
4. Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 có thể sử dụng ngoài trời không?
Có. Sản phẩm được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh, có khả năng chống tia UV, chịu được điều kiện thời tiết ngoài trời và hoạt động ổn định trong nhiều môi trường khác nhau khi được lắp đặt đúng kỹ thuật.
5. Một ống nhựa xoắn HDPE 230/175 có thể luồn được bao nhiêu cáp?
Số lượng cáp phụ thuộc vào đường kính và chủng loại cáp sử dụng. Để đảm bảo việc kéo cáp thuận lợi và thuận tiện cho bảo trì sau này, tổng diện tích tiết diện cáp nên chiếm khoảng 40–60% tiết diện trong của ống. Nếu cần luồn nhiều cáp hoặc cáp có kích thước lớn, OSPEN sẽ hỗ trợ tư vấn quy cách phù hợp.