Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (hay còn gọi là ống gân xoắn HDPE 150/195) là giải pháp tối ưu để bảo vệ và luồn cáp điện trong các công trình hạ tầng. Với đường kính trong 150mm, đường kính ngoài 195mm, sản phẩm đảm bảo độ bền chắc, chịu lực tốt và dễ dàng thi công. Mỗi cuộn ống có chiều dài tối thiểu 50m, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng cho nhiều dự án quy mô khác nhau. Hãy cùng An Đạt Phát tìm hiểu chi tiết hơn trong nội dung bài viết.
Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 dùng cho công trình nào?
Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 được sử dụng trong các công trình có yêu cầu bảo vệ cáp điện và cáp viễn thông có kích thước lớn, cần đảm bảo khả năng chịu lực, chống va đập và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình kéo cáp. Với đường kính trong 150 mm, sản phẩm phù hợp cho các tuyến cáp trung thế, hạ thế tiết diện lớn cũng như các hệ thống cáp cần dự phòng để mở rộng trong tương lai.
Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 thường được ứng dụng trong:
- Hệ thống điện trung thế, hạ thế tại nhà máy, khu công nghiệp và khu chế xuất.
- Hạ tầng điện cho khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư và các tòa nhà cao tầng.
- Công trình giao thông như cầu, đường, hầm, sân bay và hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Dự án điện mặt trời, điện gió, trạm biến áp và các công trình năng lượng.
- Tuyến cáp quang, cáp viễn thông và hạ tầng công nghệ thông tin.
- Các dự án ngầm hóa lưới điện, hạ tầng kỹ thuật đô thị và hệ thống cáp cần dự phòng mở rộng trong tương lai.

Nếu công trình sử dụng cáp có kích thước nhỏ hơn, bạn có thể tham khảo ống nhựa xoắn HDPE 160/125 để tối ưu chi phí. Đối với các tuyến cáp có đường kính lớn hơn hoặc cần luồn nhiều cáp hơn, ống nhựa xoắn HDPE 230/175 sẽ là lựa chọn phù hợp.
Thông số kỹ thuật ống nhựa xoắn HDPE 195/150
- Đường kính ngoài: 195 ± 4.0 mm
- Đường kính trong: 150 ± 4.0 mm
- Độ dày của thành ống: 2.8 ± 0.5 mm
- Bước ren: 45 ± 1.5 mm
- Độ dài tiêu chuẩn của mỗi cuộn: 30-50 m
- Bán kính uốn tối thiểu: 500 mm
- Chiều cao và đường kính ngoài mỗi cuộn: 0.80 x 1.90 m
Ưu điểm của ống gân xoắn HDPE 195/150 OSPEN
Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 OSPEN được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh kết hợp với thiết kế gân xoắn đặc trưng, giúp tăng khả năng chịu lực và bảo vệ cáp hiệu quả trong nhiều điều kiện thi công khác nhau. Những ưu điểm nổi bật của sản phẩm gồm:
- Chịu lực tốt, chống va đập hiệu quả khi lắp đặt ngầm hoặc tại khu vực có tải trọng lớn.
- Chống ăn mòn, kháng hóa chất và chống ẩm, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
- Chống tia UV, bền bỉ khi lắp đặt ngoài trời trong thời gian dài.
- Độ dẻo cao, dễ uốn và thuận tiện thi công trên nhiều dạng địa hình.
- Đường kính trong 150 mm, phù hợp với cáp điện trung thế, hạ thế tiết diện lớn hoặc nhiều tuyến cáp đi chung trong cùng một hệ thống.
- Chiều dài cuộn từ 30–50 m, giúp giảm số lượng mối nối, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu để phù hợp với từng công trình và dự án.
- Tuổi thọ trên 50 năm khi lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.

Sử dụng loại cáp điện gì cho ống nhựa xoắn HDPE 195/150?
| Phân loại cáp | Loại cáp điện | Đường kính cáp (mm) |
|---|---|---|
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi |
3×400 | 78 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi |
3×500 | 85 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau |
4×300 | 75 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) |
3×400 + 1×240 | 78 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×185 + 2×120 | 70 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×240 + 2×150 | 78 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 3 lõi | 3×240 | 76 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 3 lõi | 3×300 | 81 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 3 lõi | 3×185 | 77 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 3 lõi | 3×240 | 84 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp lưới thép – Cáp 3 lõi | 3×150 | 78 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp lưới thép – Cáp 3 lõi | 3×185 | 81 |
Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE 195/150 OSPEN mới nhất
An Đạt Phát cung cấp các loại ống luồn dây điện phi 195/150 với mức giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay. Chiết khấu lên đến 50% (tùy theo khối lượng đặt hàng). Dưới đây là báo giá ống nhựa xoắn HDPE OSPEN mới nhất, chưa bao gồm chiết khấu bạn có thể tham khảo:
| Loại ống xoắn HDPE | Đơn vị | ĐK trong (mm) | ĐK ngoài (mm) | CD cuộn ống (m) | Đơn giá (vnđ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32 | mét | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 300 ÷ 500 | 12.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 30/40 | mét | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 13.600 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 40/50 | mét | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 20.200 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 50/65 | mét | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 100 ÷ 300 | 27.200 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 65/85 | mét | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 100 ÷ 200 | 39.800 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 70/90 | mét | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 100 ÷ 150 | 48.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 80/105 | mét | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 52.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 90/110 | mét | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 58.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 100/130 | mét | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 65.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 125/160 | mét | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 104.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 150/195 | mét | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 155.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 160/210 | mét | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 185.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 175/230 | mét | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 235.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 200/260 | mét | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 293.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 250/320 | mét | 250 ± 5,0 | 320 ± 5,0 | 30 ÷ 50 | 585.000 |
Mua ống nhựa xoắn HDPE 195/150 ở đâu?
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp ống nhựa xoắn HDPE không chỉ ảnh hưởng đến chi phí đầu tư mà còn quyết định độ bền và sự ổn định của toàn bộ hệ thống cáp điện sau khi đưa vào vận hành. Vì vậy, bên cạnh thông số kỹ thuật, khách hàng nên ưu tiên những nhà sản xuất có năng lực sản xuất thực tế, nguồn gốc sản phẩm rõ ràng và khả năng đáp ứng tiến độ dự án.
Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 OSPEN được sản xuất trực tiếp bởi An Đạt Phát trên dây chuyền hiện đại, sử dụng hạt nhựa HDPE nguyên sinh nhằm đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và tuổi thọ lâu dài. Sản phẩm được cung cấp cho nhiều dự án điện lực, hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp và viễn thông trên toàn quốc.
Khi lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE 195/150 OSPEN, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích:
- Chủ động nguồn hàng với năng lực sản xuất lớn, đáp ứng nhanh các đơn hàng dự án.
- Giá thành cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp, không qua nhiều khâu trung gian.
- Hỗ trợ sản xuất theo chiều dài và quy cách phù hợp với yêu cầu công trình.
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ và hồ sơ chất lượng theo yêu cầu.
- Tư vấn lựa chọn quy cách ống phù hợp với loại cáp và phương án thi công thực tế.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc thông qua hệ thống nhà máy và kho hàng tại nhiều khu vực.

Để nhận báo giá mới nhất, chính sách chiết khấu theo số lượng hoặc tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0904 888 186 (Zalo/Viber). Đội ngũ kỹ thuật OSPEN sẽ hỗ trợ từ khâu lựa chọn sản phẩm đến phương án giao hàng phù hợp với tiến độ của từng dự án.
FAQ
1. Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 có thể lắp đặt ngầm trực tiếp không?
Có. Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 được thiết kế để sử dụng cho các hệ thống cáp ngầm. Khi thi công đúng kỹ thuật và đảm bảo độ sâu chôn lấp theo thiết kế, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, bảo vệ cáp hiệu quả trước tác động từ môi trường và tải trọng bên ngoài.
2. Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cuộn ống là bao nhiêu?
Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 OSPEN thường được sản xuất với chiều dài từ 30–50 m/cuộn, trong đó 50 m là quy cách phổ biến. Ngoài ra, OSPEN có thể sản xuất theo chiều dài phù hợp với yêu cầu của từng dự án.
3. Có thể đặt sản xuất ống theo quy cách riêng không?
Có. OSPEN hỗ trợ sản xuất theo chiều dài hoặc một số yêu cầu kỹ thuật phù hợp với quy mô và điều kiện thi công của từng công trình, giúp tối ưu quá trình lắp đặt và giảm hao hụt vật tư.
4. Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 có sử dụng được ngoài trời không?
Có. Sản phẩm được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh có khả năng chống tia UV, chống ẩm và chịu được điều kiện thời tiết ngoài trời. Tuy nhiên, để đạt tuổi thọ tối ưu, nên thi công và bảo quản theo đúng hướng dẫn kỹ thuật.
5. Làm thế nào để chọn đúng kích thước ống cho cáp điện?
Việc lựa chọn phụ thuộc vào đường kính ngoài của cáp, số lượng cáp cần luồn và chiều dài tuyến kéo cáp. Thông thường, đường kính trong của ống nên lớn hơn khoảng 1,5–2 lần đường kính ngoài của cáp để đảm bảo kéo cáp thuận lợi, giảm ma sát và tạo không gian cho công tác bảo trì hoặc thay thế sau này. Nếu chưa xác định được quy cách phù hợp, OSPEN sẽ hỗ trợ tư vấn theo từng loại cáp và điều kiện thi công thực tế.