Ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 (hay còn gọi là ống nhựa xoắn HDPE 40/30) có đường kính trong 30 mm và đường kính ngoài 40 mm. Đây là dòng ống chuyên dùng để bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông trong các công trình hạ ngầm và hạ tầng kỹ thuật.
Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 dùng cho công trình nào?
Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 thường được sử dụng để bảo vệ cáp điện hạ thế, cáp quang, cáp tín hiệu và nhiều loại cáp kỹ thuật có kích thước trung bình. Quy cách này phù hợp với:
- Hệ thống điện dân dụng và công nghiệp.
- Điện chiếu sáng đô thị.
- Công trình điện mặt trời, điện gió.
- Hạ tầng giao thông và cầu đường.
- Hệ thống viễn thông.

Nếu chỉ cần luồn cáp nhỏ, có thể lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE 32/25 để tối ưu chi phí. Với các tuyến cáp lớn hơn, có thể tham khảo ống nhựa xoắn HDPE 50/40.
Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 30/40
Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của ống nhựa xoắn HDPE 30/40 OSPEN phục vụ cho thiết kế và thi công.
- Đường kính trong: 30 ± 2.0 mm
- Đường kính ngoài: 40 ± 2.0 mm
- Chiều cao và đường kính ngoài mỗi cuộn: 0.55 x 1.18 m
- Bước ren: 13 ± 0.8 mm
- Độ dày của thành ống: 1.4 ± 0.3 mm
- Độ dài tiêu chuẩn của mỗi cuộn: 300 m
- Bán kính uốn tối thiểu: 100 mm

Xem thêm đầy đủ kích thước ống nhựa xoắn HDPE OSPEN để lựa chọn quy cách phù hợp với từng loại cáp và yêu cầu công trình.
Ưu điểm nổi trội của ống nhựa xoắn HDPE 30/40
Với thiết kế gân xoắn linh hoạt cùng vật liệu HDPE chất lượng cao, ống nhựa xoắn HDPE 30/40 mang lại nhiều ưu điểm trong quá trình thi công và sử dụng:
- Ống xoắn HDPE 40/30 có độ dài liên tục lên đến 300m. Thuận tiện cho quá trình thi công lắp đặt, giảm thiểu được các mối nối
- Ống gân xoắn HDPE 30/40 có độ bền lớn, dễ dàng uốn cong, chịu được sự va đập cao. Phù hợp với nhiều loại địa hình thi công phức tạp
- Thời gian thi công của ống nhựa gân xoắn HDPE thường rất nhanh chóng. Tạo được lợi thế kinh tế, có thể tiết kiệm được lượng lớn nhân công
- Hầu như không bị mài mòn khi tiếp xúc hóa chất, độ bền lên tới hơn 50 năm

Ống xoắn HDPE 30/40 sử dụng cho cáp gì?
Dưới đây là một số loại cáp thường được sử dụng với quy cách ống nhựa xoắn HDPE 30/40 để bạn dễ dàng lựa chọn.
| Phân loại cáp | Loại cáp điện | Đường kính cáp (mm) |
|---|---|---|
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×50 | 17 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×70 | 19 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×95 | 21 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×120 | 23 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×6 | 16 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×10 | 17 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi | 3×6 | 18 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi | 3×10 | 19 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×6 | 19 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×10 | 20 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) | 3×6 + 1×4 | 18 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) | 3×10 + 1×6 | 19 |
Nếu sử dụng nhiều cáp hoặc cáp có đường kính lớn hơn, nên cân nhắc các quy cách như ống nhựa xoắn HDPE 65/50, ống nhựa xoắn HDPE 65/85 hoặc ống nhựa xoắn HDPE 70/90.
Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE 30/40 OSPEN mới nhất
An Đạt Phát cung cấp các loại ống luồn dây điện phi 30/40 với mức giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay. Chiết khấu lên đến 50% (tùy theo khối lượng đặt hàng). Dưới đây là bảng giá ống nhựa xoắn 30/40 OSPEN mới nhất, chưa bao gồm chiết khấu bạn có thể tham khảo:
| Loại ống xoắn HDPE | Đơn vị | ĐK trong (mm) | ĐK ngoài (mm) | CD cuộn ống (m) | Đơn giá (vnđ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32 | mét | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 300 ÷ 500 | 12.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 30/40 | mét | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 13.600 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 40/50 | mét | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 20.200 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 50/65 | mét | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 100 ÷ 300 | 27.200 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 65/85 | mét | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 100 ÷ 200 | 39.800 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 70/90 | mét | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 100 ÷ 150 | 48.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 80/105 | mét | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 52.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 90/110 | mét | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 58.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 100/130 | mét | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 65.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 125/160 | mét | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 104.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 150/195 | mét | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 155.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 160/210 | mét | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 185.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 175/230 | mét | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 235.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 200/260 | mét | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 293.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 250/320 | mét | 250 ± 5,0 | 320 ± 5,0 | 30 ÷ 50 | 585.000 |
Ngoài quy cách 30/40, OSPEN còn sản xuất nhiều quy cách khác từ 25/32 đến 250/320 đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công.
Vì sao nên chọn ống nhựa xoắn HDPE 30/40 OSPEN?
Ống nhựa xoắn OSPEN là sản phẩm chất lượng của An Đạt Phát, đang được rất nhiều các chủ đầu tư quan tâm và tin dùng.
- Sản xuất trực tiếp bởi An Đạt Phát.
- Hạt nhựa HDPE chất lượng cao, độ bền ổn định.
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ.
- Hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
- Tư vấn lựa chọn đúng quy cách theo từng công trình.
Ống gân xoắn HDPE 30/40 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng đủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế:
| TCVN 7417-23:2004 IEC 61386-23:2002 |
Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam Tiêu chuẩn IEC (International Electrotechnical Commission) Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp – Phần 23 Yêu cầu cụ thể – Hệ thống ống mềm |
| TCVN 7997:2009 JIS C 3653:1994 |
Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản – JIS (Japanese Industrial Standard) Cáp điện đi ngầm trong đất – Phương pháp lắp đặt |
| TCVN 8699:2011 | Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam Mạng viễn thông – Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm – Yêu cầu kỹ thuật |
| KSC 8455:2005 | Ủy ban tiêu chuẩn Hàn Quốc – KSC (Korea Standard Committee) Ống nhựa PE cứng gân xoắn |

Liên hệ HOTLINE 0904 888 186 để nhận báo giá ống nhựa xoắn HDPE 30/40 OSPEN mới nhất, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.
FAQ
1. Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 có chôn ngầm được không?
Có. Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 được sản xuất từ hạt nhựa HDPE có độ bền cơ học cao, chịu va đập, chống ăn mòn và chống ẩm tốt nên phù hợp để lắp đặt trong các công trình chôn ngầm hoặc ngoài trời khi thi công đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
2. Một cuộn ống nhựa xoắn HDPE 30/40 dài bao nhiêu mét?
Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 OSPEN có chiều dài tiêu chuẩn 300m/cuộn. Ngoài ra có thể sản xuất theo chiều dài khác tùy yêu cầu dự án. Chiều dài cuộn lớn giúp giảm số lượng mối nối, rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí nhân công.
3. Nên chọn ống nhựa xoắn HDPE 30/40 hay 32/25?
Nếu công trình sử dụng cáp quang, cáp tín hiệu hoặc dây điện có đường kính nhỏ thì ống nhựa xoắn HDPE 32/25 là lựa chọn tiết kiệm chi phí hơn. Trong khi đó, ống nhựa xoắn HDPE 30/40 phù hợp khi cần luồn cáp điện có tiết diện lớn hơn hoặc nhiều dây trong cùng một tuyến ống, giúp quá trình thi công và bảo trì thuận tiện hơn.
4. Có thể đặt sản xuất ống nhựa xoắn HDPE 30/40 theo chiều dài riêng không?
Có. Ngoài chiều dài tiêu chuẩn, An Đạt Phát có thể tư vấn và cung cấp chiều dài cuộn phù hợp theo nhu cầu của từng dự án, tùy thuộc vào số lượng đặt hàng và điều kiện sản xuất.
5. Có thể luồn nhiều dây điện trong ống HDPE 30/40 không?
Có, miễn tổng đường kính dây cáp phù hợp với đường kính trong của ống. Không nên luồn đầy 100% tiết diện để thuận tiện kéo cáp và bảo trì về sau.