Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (hay còn gọi là ống gân xoắn HDPE 80/105 hoặc ống nhựa xoắn HDPE D80/105) là quy cách được sử dụng phổ biến để bảo vệ cáp điện trung thế, cáp hạ thế tiết diện lớn và cáp viễn thông trong các công trình hạ tầng kỹ thuật. Với đường kính trong 80 mm và đường kính ngoài 105 mm, sản phẩm tạo không gian luồn cáp rộng, giúp kéo cáp thuận tiện, giảm ma sát và tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 dùng cho công trình nào?
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 được sử dụng trong các công trình yêu cầu bảo vệ cáp điện có đường kính lớn, nhiều tuyến cáp chạy song song hoặc cần dự phòng không gian để mở rộng hệ thống trong tương lai. Với đường kính trong 80 mm, sản phẩm giúp kéo cáp thuận tiện, giảm ma sát và hỗ trợ bảo trì dễ dàng.
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 thường được ứng dụng trong:
- Hệ thống điện trung thế và hạ thế tại nhà máy, khu công nghiệp.
- Hạ tầng điện khu đô thị, khu dân cư và tòa nhà cao tầng.
- Công trình giao thông như cầu, đường, hầm và hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Dự án điện mặt trời, điện gió và các công trình năng lượng.
- Tuyến cáp quang, cáp viễn thông và hạ tầng công nghệ thông tin.
- Các công trình cần dự phòng không gian để mở rộng hệ thống cáp.

Nếu công trình sử dụng cáp nhỏ hơn, bạn có thể tham khảo ống nhựa xoắn HDPE 70/90 để tối ưu chi phí. Đối với các tuyến cáp có kích thước lớn hơn, ống nhựa xoắn HDPE 90/110 sẽ là lựa chọn phù hợp.
Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 105/80
- Đường kính trong: 80 ± 3 mm
- Đường kính ngoài: 105 ± 3 mm
- Đường kính và chiều cao mỗi cuộn: 0,75 x 1,5 m
- Bước ren: 25 ± 1 mm
- Độ dày của thành ống: 2,1± 0,3 mm
- Tiêu chuẩn của mỗi cuộn: 100 m

Ngoài quy cách 105/80, OSPEN còn cung cấp đầy đủ các kích thước từ ống nhựa xoắn HDPE 32/25, ống nhựa xoắn HDPE 50/40 đến ống nhựa xoắn HDPE 250/320, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công cho từng loại công trình.
Ưu điểm ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh kết hợp thiết kế gân xoắn đặc trưng, mang lại khả năng bảo vệ cáp hiệu quả và hỗ trợ thi công thuận tiện trong nhiều điều kiện khác nhau. Những ưu điểm nổi bật của sản phẩm gồm:
- Khả năng chịu lực và chống va đập cao, giúp bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học trong quá trình thi công và vận hành.
- Chống ăn mòn, kháng hóa chất và chống ẩm tốt, phù hợp với môi trường đất, nước hoặc khu vực có hóa chất, muối và axit.
- Chịu được điều kiện thời tiết ngoài trời, có khả năng chống tia UV và hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng.
- Độ dẻo cao, bán kính uốn nhỏ, dễ thi công tại các tuyến cáp có nhiều góc cua hoặc địa hình phức tạp.
- Đường kính trong 80 mm, thuận tiện khi kéo các loại cáp điện trung thế, hạ thế tiết diện lớn hoặc nhiều tuyến cáp trong cùng một ống.
- Chiều dài cuộn tiêu chuẩn lên đến 100 m, giúp giảm số lượng mối nối, rút ngắn thời gian lắp đặt và nâng cao độ ổn định của hệ thống.
- Có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu, đáp ứng tốt các dự án có yêu cầu kỹ thuật hoặc phương án thi công riêng.
- Tuổi thọ sử dụng trên 50 năm khi được lắp đặt đúng kỹ thuật, góp phần giảm chi phí bảo trì và thay thế trong suốt vòng đời công trình.

Ứng dụng của ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80
Ống nhựa gân xoắn HDPE có rất nhiều loại với kích thước khác nhau. Đường kính các ống sẽ giao động từ 25mm – 250mm. Do đó việc lựa chọn quy cách ống nhựa xoắn OSPEN phù hợp cũng là vấn đề cần hết sức lưu tâm.
Dưới đây chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng gợi ý sử dụng loại cáp điện với ống xoắn có kích thước phù hợp:
| Phân loại cáp | Loại cáp điện | Đường kính cáp (mm) |
|---|---|---|
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×150 | 47 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×185 | 53 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi | 3×120 | 45 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi | 3×150 | 50 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×95 | 45 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×120 | 50 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) | 3×120 + 1×70 | 45 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) | 3×150 + 1×95 | 50 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×70 + 2×35 | 45 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×95 + 2×50 | 50 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×500 | 47 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×630 | 51 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 3 lõi | 3×35 | 50 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 3 lõi | 3×50 | 53 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×300 | 45 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×400 | 48 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×500 | 52 |
Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN mới nhất
An Đạt Phát cung cấp các loại ống luồn dây điện phi 105/80 với mức giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay. Chiết khấu lên đến 50% (tùy theo khối lượng đặt hàng). Dưới đây là bảng giá ống nhựa xoắn HDPE OSPEN mới nhất, chưa bao gồm chiết khấu bạn có thể tham khảo:
| Loại ống xoắn HDPE | Đơn vị | ĐK trong (mm) | ĐK ngoài (mm) | CD cuộn ống (m) | Đơn giá (vnđ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32 | mét | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 300 ÷ 500 | 12.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 30/40 | mét | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 13.600 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 40/50 | mét | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 20.200 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 50/65 | mét | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 100 ÷ 300 | 27.200 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 65/85 | mét | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 100 ÷ 200 | 39.800 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 70/90 | mét | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 100 ÷ 150 | 48.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 80/105 | mét | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 52.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 90/110 | mét | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 58.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 100/130 | mét | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 65.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 125/160 | mét | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 104.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 150/195 | mét | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 155.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 160/210 | mét | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 185.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 175/230 | mét | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 235.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 200/260 | mét | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 293.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 250/320 | mét | 250 ± 5,0 | 320 ± 5,0 | 30 ÷ 50 | 585.000 |
Vì sao nên chọn ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN?
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN được sản xuất trực tiếp bởi An Đạt Phát trên dây chuyền hiện đại, sử dụng hạt nhựa HDPE nguyên sinh chất lượng cao. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong thi công hạ tầng điện, viễn thông và các dự án năng lượng.
Khi lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích như:
- Sản xuất trực tiếp, kiểm soát chất lượng đồng bộ.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu theo khối lượng dự án.
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ theo yêu cầu.
- Hệ thống nhà máy tại Hà Nội, Đà Nẵng và Đồng Nai giúp giao hàng nhanh trên toàn quốc.
- Hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng quy cách phù hợp với từng loại cáp và công trình.

Liên hệ Hotline 0904 888 186 (Zalo/Viber) để được tư vấn lựa chọn quy cách ống nhựa xoắn HDPE phù hợp, nhận báo giá ưu đãi theo số lượng và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
FAQ
1. Có cần sử dụng phụ kiện khi lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/80 không?
Tùy theo phương án thi công, có thể sử dụng thêm đầu nối, măng sông, co nối hoặc kẹp cố định để đảm bảo hệ thống kín, chắc chắn và thuận tiện cho quá trình kéo cáp.
2. Một cuộn ống nhựa xoắn HDPE 105/80 dài bao nhiêu mét?
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 OSPEN thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 100 m/cuộn. Ngoài quy cách tiêu chuẩn, OSPEN cũng có thể sản xuất theo chiều dài phù hợp với yêu cầu của từng công trình hoặc dự án.
3. Có thể đặt sản xuất ống nhựa xoắn HDPE 105/80 theo chiều dài riêng không?
Có. An Đạt Phát nhận sản xuất ống nhựa xoắn HDPE 105/80 theo chiều dài phù hợp với yêu cầu của từng công trình hoặc dự án. Chiều dài cụ thể sẽ được tư vấn dựa trên số lượng đặt hàng, quy cách sản xuất và điều kiện vận chuyển thực tế.
4. Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 có thể luồn nhiều tuyến cáp cùng lúc không?
Có. Với đường kính trong 80 mm, ống nhựa xoắn HDPE 105/80 phù hợp để luồn nhiều tuyến cáp hoặc các loại cáp có đường kính lớn nếu tổng kích thước cáp đáp ứng tỷ lệ lấp đầy cho phép. Để đảm bảo việc kéo cáp, tản nhiệt và bảo trì thuận tiện, nên duy trì tỷ lệ lấp đầy khoảng 40–60% tiết diện trong của ống.
5. Khi nào nên sử dụng ống nhựa xoắn HDPE 90/110 thay cho 105/80?
Bạn nên sử dụng ống nhựa xoắn HDPE 90/110 khi đường kính cáp lớn hơn, số lượng cáp nhiều hơn hoặc cần dự phòng không gian để mở rộng hệ thống trong tương lai. Trong khi đó, ống nhựa xoắn HDPE 105/80 là lựa chọn phù hợp cho hầu hết các tuyến cáp điện trung thế, cáp hạ thế tiết diện lớn và cáp viễn thông, giúp cân bằng giữa hiệu quả sử dụng và chi phí đầu tư.