Việc lựa chọn kích thước ống nhựa xoắn HDPE đóng vai trò quan trọng khi thi công luồn cáp điện hạ ngầm. Bạn cần cân nhắc đến các yếu tố như số lượng và tiết diện dây cáp, bán kính uốn của tuyến cáp, điều kiện thi công và khả năng mở rộng hệ thống trong tương lai.. Vậy làm sao để chọn được ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp có kích thước phù hợp? Cùng An Đạt Phát tìm hiểu trong bài viết sau nhé!
Kích thước ống nhựa xoắn HDPE là gì?
Kích thước ống nhựa xoắn HDPE là các thông số về đường kính trong, đường kính ngoài, bước ren và chiều dài cuộn ống, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu bảo vệ cáp điện, cáp quang và cáp viễn thông trong từng loại công trình. Việc lựa chọn đúng kích thước không chỉ giúp quá trình luồn cáp thuận lợi mà còn đảm bảo khả năng bảo vệ cáp, hạn chế hư hỏng và tối ưu chi phí thi công.
Trên thị trường hiện nay, ống nhựa xoắn HDPE được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, phổ biến từ D25 đến D250. Mỗi quy cách sẽ phù hợp với từng loại cáp, số lượng cáp và điều kiện lắp đặt riêng. Vì vậy, trước khi lựa chọn sản phẩm, cần hiểu rõ ý nghĩa của từng kích thước cũng như phạm vi ứng dụng của chúng.

Bảng kích thước ống nhựa xoắn HDPE phổ biến
Ống nhựa xoắn HDPE được sản xuất với nhiều kích thước nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ cáp điện, cáp quang và cáp viễn thông trong từng loại công trình. Mỗi quy cách sẽ phù hợp với số lượng cáp, đường kính cáp và điều kiện thi công khác nhau. Dưới đây là bảng kích thước ống nhựa xoắn HDPE phổ biến hiện nay.
| STT | Loại ống(mm) | Đường kính trong (D2 mm) | Đường kính ngoài (D1 mm) | Bước ren (mm) | Độ dài cuộn ống (m) | Kích thước cuộn ống(m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OSPEN 25 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 8 ± 0,5 | 500 | 0,55 x 1,15 |
| 2 | OSPEN 30 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 10 ± 0,5 | 300 | 0,55 x 1,18 |
| 3 | OSPEN 40 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 13 ± 0,8 | 200 | 0,55 x 1,20 |
| 4 | OSPEN 50 | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 17 ± 1,0 | 200 | 0,65 x 1,35 |
| 5 | OSPEN 65 | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 21 ± 1,0 | 150 | 0,70 x 1,50 |
| 6 | OSPEN 70 | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 25 ± 1,0 | 150 | 0,70 x 1,60 |
| 7 | OSPEN 80 | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 25 ± 1,0 | 100 | 0,70 x 1,50 |
| 8 | OSPEN 90 | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 25 ± 1,0 | 100 | 0,70 x 1,60 |
| 9 | OSPEN 100 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 30 ± 1,0 | 100 | 0,80 x 1,90 |
| 10 | OSPEN 125 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 38 ± 1.0 | 50 | 0.80 x 1.60 |
| 11 | OSPEN 150 | 150 ± 4.0 | 195 ± 4.0 | 45 ± 1.5 | 50 | 0,80 x 1,90 |
| 12. | OSPEN 160 | 160 ± 4,0 | 210 ± 4.0 | 50 ± 1.5 | 50 | 0.80 x 2.05 |
| 13 | OSPEN 175 | 175 ± 4.0 | 230 ± 4.0 | 55 ± 1.5 | 40 | 0.80 x 2.15 |
| 14 | OSPEN 200 | 200 ± 4.0 | 260 ± 4.0 | 60 ± 1.5 | 30 | 0.80 x 2.20 |
| 15 | OSPEN 250 | 250 ± 5.0 | 320 ± 5.0 | 70 ± 1.5 | 25 | 1.00 x 2.40 |
Kích thước ống nhựa xoắn HDPE được lựa chọn dựa trên đường kính cáp, số lượng cáp và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Với các dự án điện lực hoặc viễn thông quy mô lớn, việc lựa chọn đúng quy cách ngay từ đầu sẽ giúp giảm chi phí thi công và thuận tiện cho công tác bảo trì sau này.
Kích thước nào được sử dụng phổ biến nhất?
Trong thực tế, kích thước ống nhựa xoắn HDPE từ Ø40 đến Ø110 được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật nhờ đáp ứng tốt nhu cầu luồn cáp điện và cáp quang.
| Kích thước | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|
| Ø25 – Ø32 | Luồn dây điện dân dụng, hệ thống điện quy mô nhỏ. |
| Ø40 – Ø65 | Luồn cáp điện hạ thế, cáp viễn thông, cáp quang cho công trình dân dụng và công nghiệp. |
| Ø85 – Ø110 | Được sử dụng nhiều trong các dự án điện lực, hạ tầng giao thông, khu đô thị và hệ thống cáp ngầm. |
| Ø125 trở lên | Phù hợp với công trình quy mô lớn hoặc cần luồn nhiều tuyến cáp cùng lúc. |
Khi lựa chọn kích thước, không nên chỉ dựa vào đường kính của ống mà cần căn cứ vào đường kính ngoài của cáp, số lượng cáp cần luồn và khả năng mở rộng trong tương lai. Theo khuyến nghị kỹ thuật, đường kính trong của ống nên lớn hơn khoảng 1,5–2 lần đường kính ngoài của cáp để việc kéo cáp thuận lợi, hạn chế ma sát và thuận tiện cho công tác bảo trì, thay thế sau này.
Cách lựa chọn kích thước ống nhựa xoắn HDPE
Việc lựa chọn đúng kích thước ống nhựa xoắn HDPE giúp quá trình luồn cáp thuận lợi, đảm bảo an toàn cho hệ thống và tối ưu chi phí đầu tư. Nếu chọn ống quá nhỏ, việc thi công sẽ khó khăn, dễ làm hư hỏng lớp vỏ cáp. Ngược lại, nếu chọn ống quá lớn sẽ làm tăng chi phí vật tư và không tận dụng hết không gian bên trong ống.
Khi lựa chọn kích thước ống nhựa xoắn HDPE, bạn nên dựa trên các tiêu chí sau:
- Đường kính và số lượng cáp: Xác định đường kính ngoài của bó cáp và số lượng cáp cần luồn để lựa chọn kích thước phù hợp. Đường kính trong của ống nhựa xoắn HDPE nên lớn hơn khoảng 1,5–2 lần đường kính ngoài của bó cáp. Đây là nguyên tắc được nhiều đơn vị thiết kế áp dụng nhằm giúp kéo cáp dễ dàng, hạn chế ma sát, bảo vệ lớp vỏ cáp và thuận tiện khi bảo trì hoặc mở rộng hệ thống.
- Loại công trình: Công trình điện lực, viễn thông, khu công nghiệp hay hạ tầng giao thông sẽ có yêu cầu về kích thước và khả năng chịu lực khác nhau.
- Điều kiện lắp đặt: Với công trình chôn ngầm hoặc chịu tải trọng lớn, cần lựa chọn ống có độ cứng vòng (SN) phù hợp để đảm bảo độ bền.
- Khả năng mở rộng hệ thống: Nếu dự kiến bổ sung thêm cáp trong tương lai, nên lựa chọn ống lớn hơn một cấp để tránh phải thay thế toàn bộ hệ thống.
- Yêu cầu thiết kế: Luôn đối chiếu với bản vẽ thiết kế, hồ sơ mời thầu hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án để lựa chọn đúng quy cách.
Lưu ý: Nếu chưa xác định được kích thước phù hợp, bạn nên tham khảo catalogue kỹ thuật hoặc liên hệ đơn vị cung cấp để được tư vấn dựa trên loại cáp, số lượng cáp và điều kiện thi công thực tế.

Vì sao nên chọn ống nhựa xoắn HDPE OSPEN?
Lựa chọn đúng nhà sản xuất là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình và quá trình nghiệm thu. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư hạ tầng kỹ thuật, ống nhựa xoắn HDPE OSPEN là giải pháp được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công tin tưởng nhờ những ưu điểm sau:
- Sản xuất từ hạt nhựa HDPE chất lượng cao, cho khả năng chịu lực, chống va đập và chống ăn mòn hiệu quả.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật ống nhựa xoắn HDPE hiện hành, phù hợp với các công trình điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật.
- Đầy đủ hồ sơ CO, CQ và kết quả kiểm định, hỗ trợ thuận tiện cho quá trình dự thầu, nghiệm thu và bàn giao công trình.
- Đa dạng kích thước và quy cách, đáp ứng nhiều nhu cầu luồn cáp điện, cáp quang và cáp viễn thông.
- Năng lực cung ứng ổn định, đáp ứng các đơn hàng từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tâm, tư vấn lựa chọn kích thước, quy cách và giải pháp phù hợp với từng dự án.

An Đạt Phát cung cấp đầy đủ các kích thước ống nhựa xoắn HDPE cùng hồ sơ CO, CQ và kết quả kiểm định theo từng sản phẩm. Liên hệ ngay HOTLINE 0904 888 186 để được đội ngũ kỹ thuật tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh cho dự án của bạn.