Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 (hay còn gọi là ống gân xoắn HDPE 65/85, ống nhựa xoắn HDPE D65/85) là quy cách được sử dụng phổ biến để bảo vệ cáp điện trung thế, cáp hạ thế có tiết diện lớn và cáp viễn thông trong các công trình hạ tầng kỹ thuật. Với đường kính trong 65 mm và đường kính ngoài 85 mm, sản phẩm tạo không gian luồn cáp phù hợp, giúp thuận tiện khi kéo cáp và hạn chế ma sát trong quá trình thi công.
Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 dùng cho công trình nào?
Với đường kính trong 65 mm, ống nhựa xoắn HDPE 65/85 phù hợp với các tuyến cáp có kích thước tương đối lớn và những công trình yêu cầu không gian luồn cáp thuận tiện. Quy cách này được ứng dụng trong nhiều loại hạ tầng điện, viễn thông và năng lượng.
Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 thường được ứng dụng trong các công trình như:
- Hệ thống điện trung thế và hạ thế tại nhà máy, khu công nghiệp.
- Hạ tầng điện cho khu đô thị, khu dân cư và tòa nhà cao tầng.
- Công trình giao thông như đường bộ, cầu, hầm và hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Dự án điện mặt trời, điện gió và các công trình năng lượng.
- Tuyến cáp quang, cáp viễn thông và hạ tầng công nghệ thông tin.
- Các công trình cần dự phòng không gian để bổ sung cáp trong tương lai.

Nếu công trình chỉ sử dụng cáp có đường kính vừa, bạn có thể tham khảo thêm ống nhựa xoắn HDPE 65/50 để tối ưu chi phí đầu tư. Đối với các tuyến cáp lớn hơn hoặc yêu cầu không gian luồn cáp rộng hơn, ống nhựa xoắn HDPE 70/90 sẽ là lựa chọn phù hợp.
Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 65/85
Quy cách 65/85 thể hiện đường kính trong 65 mm và đường kính ngoài 85 mm của ống. Trong đó, đường kính trong là thông số quan trọng khi lựa chọn ống vì quyết định không gian để luồn cáp. Các thông số kỹ thuật của ống HDPE 65/85 OSPEN gồm:
- Đường kính ngoài: 85 ± 2.5 mm
- Đường kính trong: 65 ± 2.5 mm
- Độ dày của thành ống: 1.8 ± 0.3 mm
- Bước ren: 21 ± 1.0 mm
- Độ dài tiêu chuẩn của mỗi cuộn: 150 m
- Bán kính uốn tối thiểu: 250 mm
- Chiều cao và đường kính ngoài mỗi cuộn: 0.70 x 1.50 m

Ngoài quy cách 65/85, OSPEN còn cung cấp đầy đủ các kích thước từ ống nhựa xoắn HDPE 32/25, ống nhựa xoắn HDPE 50/40 đến ống nhựa xoắn HDPE 250/320 đáp ứng nhiều nhu cầu thi công khác nhau.
Ưu điểm nổi trội của ống nhựa gân xoắn HDPE 65/85
Nhờ được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh và thiết kế gân xoắn linh hoạt, ống nhựa xoắn HDPE 65/85 mang lại nhiều lợi ích trong thi công và vận hành như:
- Chống va đập, chống ăn mòn và kháng nhiều loại hóa chất.
- Chịu được điều kiện ngoài trời, môi trường ẩm và thời tiết khắc nghiệt.
- Dễ uốn cong, thuận tiện thi công trên nhiều địa hình phức tạp.
- Đường kính trong lớn, giúp kéo cáp dễ dàng và giảm ma sát trong quá trình thi công.
- Phù hợp để luồn nhiều tuyến cáp hoặc các loại cáp có đường kính lớn.
- Cuộn ống dài giúp giảm số lượng mối nối, tiết kiệm thời gian và chi phí lắp đặt.
- Có thể sản xuất theo chiều dài phù hợp với yêu cầu của từng dự án.
- Tuổi thọ sử dụng trên 50 năm khi lắp đặt đúng kỹ thuật.

Ống xoắn HDPE 65/85 OSPEN sử dụng cho cáp gì?
Không phải loại cáp nào cũng phù hợp với cùng một quy cách ống. Với đường kính trong 65 mm, ống nhựa xoắn HDPE 65/85 OSPEN có thể sử dụng cho nhiều loại cáp điện hạ thế, trung thế và cáp viễn thông có đường kính phù hợp. Bảng dưới đây giúp bạn tham khảo một số loại cáp có thể sử dụng với quy cách 65/85:
| Phân loại cáp | Loại cáp điện | Đường kính cáp (mm) |
|---|---|---|
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×400 | 37 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×500 | 42 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×630 | 42 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 1 lõi | 1×800 | 42 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×70 | 34 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×95 | 38 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 2 lõi | 2×120 | 42 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi | 3×70 | 37 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 3 lõi | 3×95 | 41 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×50 | 35 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi bằng nhau | 4×70 | 40 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) | 3×70 + 1×35 | 37 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 4 lõi (3 lõi lớn + 1 lõi nhỏ) | 3×95 + 1×50 | 41 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×35 + 2×16 | 33 |
| Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV – Cáp 5 lõi (3 lõi lớn + 2 lõi nhỏ) | 3×50 + 2×25 | 39 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×150 | 34 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×185 | 35 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×240 | 38 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×300 | 40 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Không giáp – Cáp 1 lõi | 1×400 | 43 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×70 | 33 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×95 | 35 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×120 | 37 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×150 | 38 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×185 | 40 |
| Cáp ngầm trung thế 24kV – Giáp băng – Cáp 1 lõi | 1×240 | 43 |
Nếu chưa xác định được quy cách phù hợp với loại cáp đang sử dụng, bạn có thể tham khảo thêm bài viết cách chọn kích thước ống nhựa xoắn HDPE theo đường kính cáp để lựa chọn chính xác hơn.
Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE 65/85 OSPEN mới nhất
An Đạt Phát cung cấp các loại ống luồn dây điện phi 65/85 với mức giá thành cạnh tranh nhất thị trường hiện nay. Chiết khấu lên đến 50% (tùy theo khối lượng đặt hàng). Dưới đây là bảng giá ống cam xoắn 65/85 OSPEN mới nhất, chưa bao gồm chiết khấu bạn có thể tham khảo:
| Loại ống xoắn HDPE | Đơn vị | ĐK trong (mm) | ĐK ngoài (mm) | CD cuộn ống (m) | Đơn giá (vnđ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32 | mét | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 300 ÷ 500 | 12.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 30/40 | mét | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 13.600 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 40/50 | mét | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 20.200 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 50/65 | mét | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 100 ÷ 300 | 27.200 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 65/85 | mét | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 100 ÷ 200 | 39.800 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 70/90 | mét | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 100 ÷ 150 | 48.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 80/105 | mét | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 52.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 90/110 | mét | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 58.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 100/130 | mét | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 65.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 125/160 | mét | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 104.500 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 150/195 | mét | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 155.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 160/210 | mét | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 185.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 175/230 | mét | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 235.000 |
| Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 200/260 | mét | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 293.000 |
| Ống nhựa xoắn ϕ 250/320 | mét | 250 ± 5,0 | 320 ± 5,0 | 30 ÷ 50 | 585.000 |
Vì sao nên chọn ống gân xoắn HDPE 65/85 OSPEN?
Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 OSPEN được sản xuất trực tiếp bởi An Đạt Phát trên dây chuyền hiện đại, sử dụng hạt nhựa HDPE nguyên sinh chất lượng cao. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong thi công hạ tầng điện, viễn thông và các dự án năng lượng.
Khi lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE OSPEN, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích như:
- Sản xuất trực tiếp, kiểm soát chất lượng đồng bộ.
- Hạt nhựa HDPE nguyên sinh, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu theo khối lượng dự án.
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ theo yêu cầu.
- Hệ thống nhà máy tại Hà Nội, Đà Nẵng và Đồng Nai giúp giao hàng nhanh trên toàn quốc.
- Hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng quy cách phù hợp với từng loại cáp và công trình.

Liên hệ hotline 0904 888 186 (Zalo/Viber) để được tư vấn lựa chọn quy cách ống nhựa xoắn HDPE phù hợp, nhận báo giá ưu đãi theo số lượng và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
FAQ
1. Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 có chôn ngầm được không?
Có. Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh, có khả năng chịu lực, chống va đập, chống ăn mòn và chống ẩm tốt. Sản phẩm phù hợp để bảo vệ cáp điện, cáp quang và cáp viễn thông trong các công trình chôn ngầm như khu công nghiệp, khu đô thị, nhà máy, tuyến giao thông và các dự án năng lượng.
2. Một cuộn ống nhựa xoắn HDPE 65/85 dài bao nhiêu mét?
Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 OSPEN thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn từ 100–200 m/cuộn, tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. Cuộn ống dài giúp giảm số lượng mối nối, rút ngắn thời gian thi công và nâng cao độ an toàn cho hệ thống cáp.
3. Có thể đặt sản xuất ống HDPE 65/85 theo chiều dài riêng không?
Có. An Đạt Phát nhận sản xuất ống nhựa xoắn HDPE 65/85 theo chiều dài phù hợp với từng công trình hoặc dự án. Quy cách cụ thể sẽ được tư vấn dựa trên số lượng đặt hàng và điều kiện sản xuất thực tế.
4. Có thể luồn nhiều dây điện trong ống HDPE 65/85 không?
Có. Với đường kính trong 65 mm, ống nhựa xoắn HDPE 65/85 có thể luồn nhiều dây điện hoặc nhiều tuyến cáp cùng lúc nếu tổng đường kính cáp phù hợp với tiết diện trong của ống. Để việc kéo cáp, tản nhiệt và bảo trì thuận tiện, nên duy trì tỷ lệ lấp đầy khoảng 40–60% tiết diện trong của ống.
5. Khi nào nên sử dụng ống nhựa xoắn HDPE 70/90 thay cho 65/85?
Bạn nên lựa chọn ống nhựa xoắn HDPE 70/90 khi cần bảo vệ các loại cáp có đường kính lớn hơn, luồn nhiều tuyến cáp trong cùng một ống hoặc cần dự phòng không gian để mở rộng hệ thống trong tương lai. Trong khi đó, ống nhựa xoắn HDPE 65/85 phù hợp với đa số các loại cáp điện trung thế, cáp hạ thế tiết diện lớn và cáp viễn thông thông dụng, giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả bảo vệ cáp.